vô biên

Học thuật
Thân thiện
vô biên

Hạnh phúc vô biên của người mẹ khi ôm đứa con mới chào đời.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không giới hạn, không bờ bến: "vô biên" mô tả một cái đó không điểm kết thúc, không thể đo lường hoặc giới hạn được về mặt không gian, thời gian, mức độ hoặc phạm vi.
    • Cực kỳ, vô cùng: Dùng để nhấn mạnh mức độ rất lớn, rất sâu sắc của một cảm xúc, tình cảm hoặc phẩm chất.
  2. Danh từ:

    • Chỗ không giới hạn, khoảng không mênh mông: "vô biên" chỉ một không gian rộng lớn, bao la, không thấy bờ bến, như bầu trời hay đại dương.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Tình mẫu tử thứ tình cảm vô biên. (Tình mẹ thứ tình cảm không giới hạn.)
    • Biển cả mênh mông vô biên. (Biển cả rộng lớn không bờ bến.)
    • Lòng nhân từ của ông ấy thật vô biên. (Lòng nhân từ của ông ấy thật cùng.)
  • Danh từ:

    • Ánh mắt anh nhìn vào khoảng vô biên. (Ánh mắt anh nhìn vào chốn mênh mông không bờ bến.)
    • Giữa trời nước một màu xanh vô biên. (Giữa trời nước một màu xanh bao la.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vô biên vô tận": Cụm từ nhấn mạnh sự không giới hạn, thường dùng trong văn chương.

    • Tấm lòng của cha mẹ dành cho con cái vô biên vô tận. (Tình thương của cha mẹ dành cho con cái không bờ bến, không cùng cực.)
  • "mênh mông vô biên": Diễn tả một không gian cực kỳ rộng lớn.

    • Cánh đồng lúa chín vàng mênh mông vô biên. (Cánh đồng lúa chín vàng rộng lớn bao la.)
Biến thể từ gần giống
  • hạn (tính từ): Không hạn định, không giới hạn. Gần nghĩa với "vô biên" nhưng thường dùng cho số lượng, khả năng hơn không gian.

    • Tiềm năng phát triển hạn. (Khả năng phát triển không giới hạn.)
  • Bao la (tính từ): Rộng lớn mênh mông (thường chỉ không gian). Có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh.

    • Bầu trời đêm sao thật bao la. (Bầu trời đêm đầy sao thật mênh mông.)
  • Mênh mông (tính từ): Rộng đến mức không thấy bờ, ranh giới. Thường đi kèm với "vô biên".

    • Biển cả mênh mông. (Biển cả rộng lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • cùng: Cực kỳ, hết mức (thường nhấn mạnh mức độ).
  • Vô tận: Không điểm kết thúc, không bao giờ hết.
  • Bất tận: Không dứt, không ngừng, không hồi kết.
Các cụm từ liên quan
  • Trời vô biên đấtcùng: Thành ngữ chỉ sự rộng lớn, bao la của vũ trụ, hoặc một không gian cực kỳ rộng lớn.
    • Đứng trên đỉnh núi, tôi cảm nhận được trời vô biên đấtcùng. (Đứng trên đỉnh núi, tôi cảm nhận được sự bao la của trời đất.)
Thành ngữ liên quan
  • Lòng vô biên: Thường dùng để chỉ tấm lòng rộng lượng, bao dung, yêu thương vô điều kiện không giới hạn.
    • Bác Hồ một tấm lòng vô biên với nhân dân. (Bác Hồ một tấm lòng yêu thương bao la, không bờ bến với nhân dân.)
vô biên

Hạnh phúc vô biên của người mẹ khi ôm đứa con mới chào đời.

  1. tt (H. biên: bờ, giới hạn) Không giới hạn: Hạnh phúc vô biên.
  2. dt Chỗ không giới hạn; khoảng không: Đem ánh sáng -nin đến cùng trời cuối đất, vượt , chiếu rọi các tinh cầu (Sóng-hồng).